Miền Nam: 0888.50.9199 Miền Bắc: 0888.60.9199 Miền Trung: 0888.64.9199

1
2
3
4
5

Sản phẩm

Danh mục sản phẩm

Vải địa kỹ thuật VNT có nhiều loại, với các ứng dụng khác nhau thích hợp với các dự án với yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Công ty VNT cung cấp những sản phẩm chính như sau:

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT18



Vải địa kỹ thuật không dệt VNT18 do công ty Cổ phần đầu tư và thương mại VNT sản xuất có các đặc tính và thông số kỹ thuật chính sau:
1. Nguyên liệu
Sản phẩm vải địa kỹ thuật không dệt VNT được chế tạo từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác.
2. Dây chuyền công nghệ 
Dây chuyền sản xuất công nghệ và máy móc nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Châu Âu.
3. Các thông số kỹ thuật chính
- Cường lực kéo đứt lớn nhất chiều cuộn/ khổ ( theo ASTMD 4595): 9kN/m
- Lực kéo giật lớn nhất chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4632): 540N
- Lực chịu xé lớn nhất chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4533): 270N
- Lực giãn dài khi đứt chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4632): 40/65 %
- Lực khácng xuyên CBR (theo ASTMD 6241): 1.430N
- Lực đâm thủng thanh (theo ASTMD 4833): 270N
- Kích thước lỗ O95 (theo ASTMD 4751): <0,106mm
- Khối lượng đơn vị: 125 gsm
- Kích thước cuộn: dài x rộng = 250m x 4m = 1.000 m2

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT14



Vải địa kỹ thuật không dệt VNT14 do công ty Cổ phần đầu tư và thương mại VNT sản xuất có các đặc tính và thông số kỹ thuật chính sau:
1. Nguyên liệu
Sản phẩm vải địa kỹ thuật không dệt VNT được chế tạo từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác.
2. Dây chuyền công nghệ 
Dây chuyền sản xuất công nghệ và máy móc nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Châu Âu.
3. Các thông số kỹ thuật chính
- Cường lực kéo đứt lớn nhất chiều cuộn/ khổ ( theo ASTMD 4595): 7kN/m
- Lực kéo giật lớn nhất chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4632): 470N
- Lực chịu xé lớn nhất chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4533): 240N
- Lực giãn dài khi đứt chiều cuộn/ khổ (theo ASTMD 4632): 40/65 %
- Lực khácng xuyên CBR (theo ASTMD 6241): 1250N
- Lực đâm thủng thanh (theo ASTMD 4833): 260N
- Kích thước lỗ O95 (theo ASTMD 4751): <0,106mm
- Khối lượng đơn vị 110 gsm
- Kích thước cuộn: dài x rộng = 250m x 4m = 1.000 m2

Logo đối tác